- Loại máy: GX120T3
- Lưu lượng tối đa: 370 lít/phút
- Dung tích xi lanh: 122 cc
- Đường kính x hành trình piston: 60.0 x 43.5 mm
- Tỉ số nén: 8.3
- Kiểu đánh lửa: Transito từ tính (IC)
- Góc đánh lửa: 23° ± 2° BTDC
- Kiểu bugi: BPR6ES (NGK), W20EPR-U (DENSO)
- Kiểu bôi trơn: Tát nhớt cưỡng bức
- Dung tích nhớt: 0.56 lít
- Dung tích bình nhiên liệu: 2.0 lít
- Kiểu khởi động: Bằng tay
- Kích thước (DxRxC): 415 x 360 x 415 mm
- Thời gian hoạt động liên tục (tại tải liên tục): 1.4 h
- Trọng lượng khô: 22 Kg
- Loại nhớt khuyến cáo: SAE 10W – 30 API cấp SJ hoặc cao hơn
- Đường kính ống hút xả: 40 mm (1.6 in)
- Tổng cột áp: 40 m
- Cột áp hút tối đa: 8 m
- Thời gian tự mồi: 80 giây/5 m
WH15XT2 A
8.500.000 ₫
DỄ DÀNG DI CHUYỂN HƠN – TIỆN LỢI HƠN
Tiết kiệm nhiên liệu, lượng khí thải thấp, hiệu suất vượt trội.
• Mục đích sử dụng: tưới tiêu trong nông nghiệp
• Kiểu/ Loại: A
Danh mục: Chưa phân loại
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Loại máy: GX120T3
- Lưu lượng tối đa: 370 lít/phút
- Dung tích xi lanh: 122 cc
- Đường kính x hành trình piston: 60.0 x 43.5 mm
- Tỉ số nén: 8.3
- Kiểu đánh lửa: Transito từ tính (IC)
- Góc đánh lửa: 23° ± 2° BTDC
- Kiểu bugi: BPR6ES (NGK), W20EPR-U (DENSO)
- Kiểu bôi trơn: Tát nhớt cưỡng bức
- Dung tích nhớt: 0.56 lít
- Dung tích bình nhiên liệu: 2.0 lít
- Kiểu khởi động: Bằng tay
- Kích thước (DxRxC): 415 x 360 x 415 mm
- Thời gian hoạt động liên tục (tại tải liên tục): 1.4 h
- Trọng lượng khô: 22 Kg
- Loại nhớt khuyến cáo: SAE 10W – 30 API cấp SJ hoặc cao hơn
- Đường kính ống hút xả: 40 mm (1.6 in)
- Tổng cột áp: 40 m
- Cột áp hút tối đa: 8 m
- Thời gian tự mồi: 80 giây/5 m
Sản phẩm tương tự
29.000.000 ₫
38.200.000 ₫
-10%
7.590.000 ₫
22.600.000 ₫
20.300.000 ₫



