- Loại máy: GP160H
- Lưu lượng tối đa: 1100 lít/phút
- Dung tích xi lanh: 163 cc
- Đường kính x hành trình piston: 68.0 x 45.0 mm
- Tỉ số nén: 8,5
- Kiểu đánh lửa: Transito từ tính ( IC )
- Góc đánh lửa: 25° BTDC
- Kiểu bugi: BPR6ES (NGK), W20EPR-U (DENSO)
- Kiểu bôi trơn: Tát nhớt cưỡng bức
- Dung tích nhớt: 0.58 lít
- Dung tích bình nhiên liệu: 3.1 lít
- Kiểu khởi động: Bằng tay
- Kích thước (DxRxC): 510 x 385 x 435 (mm)
- Thời gian hoạt động liên tục (tại tải liên tục): 1.9 h
- Trọng lượng khô: 25 Kg
- Loại nhớt khuyến cáo: SAE 10W – 30 API cấp SE hoặc cao hơn
- Đường kính ống hút xả: 80 mm (3 in)
- Tổng cột áp: 23 m
- Cột áp hút tối đa: 7.5 m
- Thời gian tự mồi: 150 giây/5 m
WL30XH DR
6.300.000 ₫
KHI TỐT NHẤT TRỞ NÊN TỐT HƠN
Tiết kiệm nhiên liệu, lượng khí thải thấp, hiệu suất vượt trội.
• Kiểu/ Loại: DR
Danh mục: Chưa phân loại
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Loại máyGP160H
- Lưu lượng tối đa1100 lít/phút
- Dung tích xi lanh163 cc
- Đường kính x hành trình piston68.0 x 45.0 mm
- Tỉ số nén8,5
- Kiểu đánh lửaTransito từ tính ( IC )
- Góc đánh lửa25° BTDC
- Kiểu bugiBPR6ES (NGK), W20EPR-U (DENSO)
- Kiểu bôi trơnTát nhớt cưỡng bức
- Dung tích nhớt0.58 lít
- Dung tích bình nhiên liệu3.1 lít
- Kiểu khởi độngBằng tay
- Kích thước (DxRxC)510 x 385 x 435 (mm)
- Thời gian hoạt động liên tục (tại tải liên tục)1.9 h
- Trọng lượng khô25 Kg
- Loại nhớt khuyến cáoSAE 10W – 30 API cấp SE hoặc cao hơn
- Đường kính ống hút xả80 mm (3 in)
- Tổng cột áp23 m
- Cột áp hút tối đa7.5 m
- Thời gian tự mồi150 giây/5 m
Sản phẩm tương tự
20.300.000 ₫
7.590.000 ₫
5.900.000 ₫
20.300.000 ₫
-11%
-10%



